| MOQ: | có thể đàm phán |
| Giá: | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán: | TT |
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 100mm-1000mm |
| Độ dày | 1.0mm-3.0mm |
| Khả năng chống cháy | Không cháy |
| Màu sắc | Bạc |
| Chiều dài | 3m-6m |
| Khả năng chịu tải | Tải trọng trung bình |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Ứng dụng | Trong nhà/Ngoài trời |
Máng cáp hợp kim nhôm có nhiều ưu điểm, bao gồm vẻ ngoài bóng bẩy và hấp dẫn, cấu trúc đơn giản và độc đáo, khả năng chịu tải cao và thiết kế siêu nhẹ.
Khi được xử lý anodizing, máng cáp hợp kim nhôm không chỉ chống ăn mòn mà còn chống nhiễu điện từ, đặc biệt là các nhiễu liên quan đến che chắn. Những tính năng này không có ở máng cáp thép, do đó máng cáp hợp kim nhôm rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực quan trọng, bao gồm công nghiệp hiện đại, công nghệ cao và quốc phòng.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máng cáp hợp kim nhôm |
| Chiều cao | 50mm-150mm |
| Độ dày | 1.0mm-3.0mm |
| Xử lý bề mặt | Anodizing |
| Màu sắc | Bạc |
| Ứng dụng | Trong nhà/Ngoài trời |
| Khả năng chống cháy | Không cháy |
| Chiều rộng | 100mm-1000mm |
| Tính năng | Nhẹ/Bền |
| Khả năng chịu tải | Tải trọng trung bình |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Loại sản phẩm | Máng cáp dạng lưới nhôm |
Cho dù bạn cần tổ chức cáp trong môi trường công nghiệp, tòa nhà thương mại hay khu dân cư, Máng cáp dạng lưới nhôm là một lựa chọn linh hoạt có thể đáp ứng nhu cầu của bạn. Nó phù hợp với nhiều dịp và kịch bản ứng dụng khác nhau, bao gồm:
Đóng gói sản phẩm:
Vận chuyển: